đồng trinh

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người nữ chưa từng quan hệ tình dục: "đồng trinh" chỉ người phụ nữ còn giữ được trinh tiết, chưa từng giao hợp.
    • Trạng thái trinh tiết: "đồng trinh" cũng dùng để chỉ sự trong trắng, chưa bị mất trinh.
  2. Tính từ:

    • Còn trinh, chưa mất trinh: Mô tả một người (thường nữ) chưa từng quan hệ tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy vẫn một đồng trinh. ( ấy chưa từng quan hệ tình dục.)
    • Đồng trinh khái niệm quan trọng trong nhiều nền văn hóa. (Trinh tiết khái niệm quan trọng trong nhiều nền văn hóa.)
  • Tính từ:

    • Họ tìm kiếm một gái đồng trinh để kết hôn. (Họ tìm kiếm một gái còn trinh để kết hôn.)
    • Trong thời cổ đại, phụ nữ đồng trinh được coi biểu tượng của sự thuần khiết. (Trong thời cổ đại, phụ nữ còn trinh được coi biểu tượng của sự thuần khiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng trinh Maria" (trong Công giáo): chỉ Đức Mẹ Maria, người được cho thụ thai Chúa Giêsu vẫn giữ trinh tiết.

    • Đức Mẹ đồng trinh một tín điều quan trọng của Giáo hội Công giáo. (Đức Mẹ còn trinh một tín điều quan trọng của Giáo hội Công giáo.)
  • "giữ đồng trinh": hành động duy trì trạng thái trinh tiết.

    • ấy quyết giữ đồng trinh cho đến khi kết hôn. ( ấy quyết duy trì trinh tiết cho đến khi kết hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trinh tiết (danh từ): sự trong trắng, chưa từng quan hệ tình dục.

    • Trinh tiết được coi trọng trong nhiều nền văn hóa. (Sự trong trắng được coi trọng trong nhiều nền văn hóa.)
  • Trinh nữ (danh từ): người nữ còn trinh, thường dùng trong văn chương hoặc tôn giáo.

    • Trinh nữ biểu tượng của sự thuần khiết. (Người nữ còn trinh biểu tượng của sự thuần khiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Trinh (tính từ): còn trinh, chưa mất trinh.

    • ấy còn trinh. ( ấy vẫn đồng trinh.)
  • Trong trắng (tính từ): trong sạch, không vướng bụi trần tục.

    • Tâm hồn trong trắng của ấy khiến ai cũng yêu mến. (Tâm hồn trong sạch của ấy khiến ai cũng yêu mến.)
Thành ngữ liên quan
  • Đồng trinh bất nhiễm: khái niệm tôn giáo chỉ việc Đức Mẹ Maria được thụ thai không mang tội tổ tông.
    • Đồng trinh bất nhiễm một giáo lý quan trọng của Công giáo. (Việc Đức Mẹ được thụ thainhiễm một giáo lý quan trọng của Công giáo.)
Ghi chú lịch sử
  • Trong tiếng Việt cổ, "đồng trinh" còn có nghĩamột loại tiền xu nhỏ (sapèque, demi-sou), nhưng nghĩa này hiện đã lỗi thời ít được sử dụng.
    • Ngày xưa, một đồng trinh có thể mua được mộtbánh mì. (Ngày xưa, một đồng xu nhỏ có thể mua được mộtbánh mì.)